Câu tiếng Anh có từ “roar”
368 câu thật có từ roar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: roar nghĩa là gầm lên. roar là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make a loud noise, as of wind, water, or vehicles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ roar
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
After hearing a roar behind them, his mom arrives at a hill and pushes both boys out of the car.
Từ trong câu: mom, roar, hear, behind, arrive, hill, push, boy
«Percy Jackson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=232481 (bản sửa đổi 10970224). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng roar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| roar of laughter | 1.954 lần |
| roar with laughter | 774 lần |
| deafening roar | 317 lần |
| loud roar | 562 lần |
| roar of cannon | 302 lần |
| tremendous roar | 292 lần |
| hoarse roar | 220 lần |
| sullen roar | 214 lần |
| continuous roar | 205 lần |
| terrific roar | 192 lần |
| thunder roar | 253 lần |
| dull roar | 312 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ roar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roar trong kho câu?
- Kho câu có 368 câu có từ roar hoặc các dạng của từ, trích từ 305 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ roar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B2 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roar: Quá khứ đơn (86 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.