Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rhetoric”

157 câu thật có từ rhetoric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rhetoric nghĩa là hùng biện. rhetoric là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: using language effectively to please or persuade. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rhetoric

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng rhetoric

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
visual rhetoric159 lần
digital rhetoric82 lần
aristotle's rhetoric18 lần
rhetoric dialectic12 lần
grammar rhetoric34 lần
sophistic rhetoric8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhetoric

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhetoric trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ rhetoric hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rhetoric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhetoric gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhetoric?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhetoric: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.