Câu tiếng Anh có từ “rhetoric”
157 câu thật có từ rhetoric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rhetoric nghĩa là hùng biện. rhetoric là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: using language effectively to please or persuade. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rhetoric
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He had been a teacher of Varro in grammar, and of Cicero himself in rhetoric.
Từ trong câu: rhetoric, grammar, teacher, himself
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It will be perceived that Swan had improved in rhetoric, since the day he parted from his lady-love.
Từ trong câu: rhetoric, perceive, swan, improve, since, day, part, lady
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The men were mystified, but wine and rhetoric had fired them, and they cheered him--no one knew why.
Từ trong câu: rhetoric, mystify, man, wine, fire, cheer, know
Gilbert Parker, When Valmond Came to Pontiac: The Story of a Lost Napoleon. Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6205. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After this superfluous rhetoric had been poured forth, he calmly dismissed the topic which Dr. Dale had come all the way from.
Từ trong câu: rhetoric, superfluous, pour, forth, calmly, dismiss, topic, dr
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was orthodox enough, but had been planned as the framework for picturesque and emotional rhetoric rather than doctrinal edification.
Từ trong câu: plan, framework, picturesque, edification, rhetoric, emotional, enough, rather
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rhetoric
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhetoric
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhetoric trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ rhetoric hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rhetoric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhetoric gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhetoric?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhetoric: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.