Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rhetoric”

157 câu thật có từ rhetoric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rhetoric nghĩa là hùng biện. rhetoric là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: using language effectively to please or persuade. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rhetoric

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The pen is the best and most eminent tool and teacher of rhetoric, without equal.

    Từ trong câu: rhetoric, eminent, pen, best, tool, teacher, equal

    «Quotes from Cicero's DE ORATORE BOOK I», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=318546 (bản sửa đổi 2699421). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Rhetoric has classified many figures of speech, and understanding the most used in poetry helps to discuss the topic with others.

    Từ trong câu: rhetoric, classify, many, figure, speech, understand, use, poetry

    «Literary Criticism/Reading Poetry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128869 (bản sửa đổi 3844707). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Fascinated by his dazzling rhetoric, borne along by its rapid and tumultuous current to the most brilliant conclusions, we forget the narrowness of the stream.

    Từ trong câu: fascinated, fascinate, rhetoric, rapid, current, brilliant, conclusion, forget

    Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Advertising is the most common manifestation of visual rhetoric and perhaps the most recognizable.

    Từ trong câu: recognizable, advertise, common, visual, rhetoric, perhaps

    «Visual Rhetoric/Mediums and Manifestations of Visual Rhetoric», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26631 (bản sửa đổi 4413428). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rhetoric

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
visual rhetoric159 lần
digital rhetoric82 lần
aristotle's rhetoric18 lần
rhetoric dialectic12 lần
grammar rhetoric34 lần
sophistic rhetoric8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhetoric

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhetoric trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ rhetoric hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rhetoric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhetoric gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhetoric?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhetoric: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.