Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rhetoric”

157 câu thật có từ rhetoric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rhetoric nghĩa là hùng biện. rhetoric là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: using language effectively to please or persuade. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rhetoric

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The rhetoric of this sentence may not have been faultless, but its meaning was clear to the boys.

    Cách tu từ của câu này có thể không có lỗi, nhưng ý nghĩa của nó rất rõ ràng đối với các cậu bé.

    Từ trong câu: rhetoric, sentence, mean, clear, boy

    Edward Sylvester Ellis, Two Boys in Wyoming: A Tale of Adventure (Northwest Series, No. 3). Nguồn: Project Gutenberg #20223. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Are we not at the same time describing them both in superlatives, only that we may satisfy the demands of rhetoric?

    Từ trong câu: rhetoric, superlative, time, describe, satisfy, demand

    428? BCE-348? BCE Plato, Phaedo. Nguồn: Project Gutenberg #1658. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • May be I was using a bit of rhetoric language; but I was sincere.

    Từ trong câu: sincere, use, bit, rhetoric, language

    «Development Cooperation Handbook/The video resources linked to this handbook/The Documentary Story/We have a story», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284760 (bản sửa đổi 3850683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I may state, by the way, that Blair's Rhetoric was a textbook of our school and the one which I most enjoyed.

    Từ trong câu: textbook, state, way, rhetoric, school, enjoy

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But Gorgias has already admitted the opposite of this, viz. that rhetoric may be abused, and that the rhetorician may act unjustly.

    Từ trong câu: unjustly, already, admit, opposite, rhetoric, abuse, act

    428? BCE-348? BCE Plato, Gorgias. Nguồn: Project Gutenberg #1672. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Dead may be known for back-to-the-earth environmentalist rhetoric, but this hardly makes them anti-technological Luddites.

    Từ trong câu: environmentalist, dead, know, back, earth, rhetoric, hardly, make

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rhetoric

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
visual rhetoric159 lần
digital rhetoric82 lần
aristotle's rhetoric18 lần
rhetoric dialectic12 lần
grammar rhetoric34 lần
sophistic rhetoric8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhetoric

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhetoric trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ rhetoric hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rhetoric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhetoric gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhetoric?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhetoric: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.