Câu tiếng Anh có từ “rhetoric”
157 câu thật có từ rhetoric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rhetoric nghĩa là hùng biện. rhetoric là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: using language effectively to please or persuade. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rhetoric
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
For in grammar we learn the science of speaking correctly, and in rhetoric we discover in what way to express what we have learned.
Từ trong câu: rhetoric, grammar, learn, science, speak, correctly, discover, way
Ernest Brehaut, An encyclopedist of the dark ages: Isidore of Seville. Nguồn: Project Gutenberg #51511. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rhetoric
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhetoric
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhetoric trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ rhetoric hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rhetoric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhetoric gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhetoric?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhetoric: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.