Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “reverse”

323 câu thật có từ reverse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reverse nghĩa là đảo ngược. reverse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: change to the contrary. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Reverse genetics attempts to connect a given genetic sequence with specific effects on the organism.

    Từ trong câu: reverse, genetics, attempt, connect, give, genetic, sequence, specific

    «Reverse genetics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=125851 (bản sửa đổi 2833245). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Although these impacts cannot be reversed, or stopped, close monitoring of human activities could reduce them.

    Từ trong câu: reverse, although, impact, can, stop, close, monitor, human

    «Motivation and emotion/Book/2018/Climate change and consumer behaviour motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239397 (bản sửa đổi 2721367). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Reverse Engineering—learning how some existing device, process, system, or piece of software accomplishes a task.

    Từ trong câu: reverse, engineer, learn, exist, device, process, system, piece

    «Solving Problems/Thinking tools», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282952 (bản sửa đổi 2640236). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • On the display, the selected area is shown in reverse video and adjusted continuously as the mouse is moved.

    Từ trong câu: reverse, display, select, area, show, video, adjust, continuously

    «Oberon/ETH Oberon/Tutorial/Mouse», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437509 (bản sửa đổi 4661684). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A blog usually is in reverse chronological order, an can be updated every minute or once per month.

    Từ trong câu: chronological, update, blog, usually, reverse, order, every, minute

    Marie Lebert, Booknology: The eBook (1971-2010). Nguồn: Project Gutenberg #33460. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reverse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reverse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reverse trong kho câu?
Kho câu có 323 câu có từ reverse hoặc các dạng của từ, trích từ 298 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reverse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reverse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B2 với 122 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reverse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reverse: can và could (31 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.