Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “reverse”

323 câu thật có từ reverse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reverse nghĩa là đảo ngược. reverse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: change to the contrary. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Still, this should not stop you reversing the roles, as long as it sounds pleasing.

    Từ trong câu: reverse, still, stop, role, long, sound, please

    «Guitar/Harmonica and Guitar Combo», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78336 (bản sửa đổi 3306539). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The conclusion should do what the introduction did, except in reverse.

    Từ trong câu: reverse, conclusion, introduction, except

    «Rhetoric and Composition/Oral Presentations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41686 (bản sửa đổi 3840104). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I believe if I were to reverse the scene, I should bring it home to our own bosoms.

    Từ trong câu: reverse, believe, scene, bring, home

    David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Reverse the notion, and which is there that should wish to die, and leave such prizes, as most people regard them, behind?

    Từ trong câu: prize, reverse, notion, wish, die, leave, people, regard

    J. H., Mrs. Riddell, The Earl's promise. Nguồn: Project Gutenberg #70756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The return card on the envelope should not be printed on the face but on the reverse flap.

    Từ trong câu: flap, return, card, envelope, print, face, reverse

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Peace between America and Europe may, therefore, be counted upon, unless some very great reverses should befall our arms.

    Từ trong câu: arm, peace, therefore, count, unless, great, reverse

    Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 4, April, 1862 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #15065. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reverse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reverse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reverse trong kho câu?
Kho câu có 323 câu có từ reverse hoặc các dạng của từ, trích từ 298 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reverse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reverse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B2 với 122 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reverse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reverse: can và could (31 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.