Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “reverse”
323 câu thật có từ reverse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reverse nghĩa là đảo ngược. reverse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: change to the contrary. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reverse
The direction of play reverses, then the next player in the new direction must draw four cards and lose their turn.
Từ trong câu: reverse, direction, play, next, player, new, draw, four
«UNO/UNO Show Em' No Mercy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=477289 (bản sửa đổi 4610309). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng reverse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- reverse transcriptase99 lần
- reverse engineering139 lần
- reverse of fortune429 lần
- exactly the reverse273 lần
- precisely the reverse108 lần
- reverse lever58 lần
- reverse transcription46 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reverse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reverse trong kho câu?
- Kho câu có 323 câu có từ reverse hoặc các dạng của từ, trích từ 298 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reverse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reverse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B2 với 122 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reverse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reverse: can và could (31 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.