Câu tiếng Anh có từ “retailer”
100 câu thật có từ retailer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: retailer nghĩa là người bán lẻ. retailer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a merchant who sells goods at retail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ retailer
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Both manufacturers and retailers of electronics have established e-cycling campaigns.
Từ trong câu: retailer, manufacturer, electronic, establish, cycle, campaign
«Lentis/Where It Goes: Electronic Waste and Salvage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260101 (bản sửa đổi 2235886). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
STRANGER: In the third place, he has turned out to be a retailer of the same sort of wares.
Từ trong câu: retailer, stranger, third, place, turn, out, sort, wares
428? BCE-348? BCE Plato, Sophist. Nguồn: Project Gutenberg #1735. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No retailers have backed out of the mall.
Từ trong câu: retailer, back, out, mall
«Nickelodeon Universe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1165382 (bản sửa đổi 10969306). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
STRANGER: Why, does not the retailer receive and sell over again the productions of others, which have been sold before?
Từ trong câu: retailer, stranger, receive, sell, again, production, other
428? BCE-348? BCE Plato, Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #1738. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
According to the Fiji Retailers Association, the storm has caused over a million dollars worth of damage to Fiji's businesses.
Từ trong câu: retailer, accord, association, storm, cause, million, dollar, worth
«Eight killed by flooding in Fiji», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=119265 (bản sửa đổi 4817127). · English Wikinews · CC BY 2.5
Retailers have invested in personalized marketing to increase profitability.
Từ trong câu: profitability, retailer, invest, personalize, market, increase
«Lentis/Online Shopping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365931 (bản sửa đổi 4597413). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng retailer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| online retailer | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ retailer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retailer trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ retailer hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ retailer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retailer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retailer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retailer: Câu phủ định (18 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.