Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “retailer”

100 câu thật có từ retailer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: retailer nghĩa là người bán lẻ. retailer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a merchant who sells goods at retail. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ retailer

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • In the drug business, the average order received from a retailer calls for a large number of articles--it is made up of small items.

    Từ trong câu: drug, item, business, average, order, receive, retailer, call

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng retailer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
online retailer51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ retailer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retailer trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ retailer hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ retailer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retailer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retailer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retailer: Câu phủ định (18 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.