Câu tiếng Anh có từ “retailer”
100 câu thật có từ retailer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: retailer nghĩa là người bán lẻ. retailer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a merchant who sells goods at retail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ retailer
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The retailer also said more cutbacks will be on the way.
«US retailer Circuit City files for bankruptcy protection», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=116503 (bản sửa đổi 4829106). · English Wikinews · CC BY 2.5
Privately-owned retailers will not be affected by the ban.
Các nhà bán lẻ thuộc sở hữu tư nhân sẽ không bị ảnh hưởng bởi lệnh cấm.
Từ trong câu: retailer, privately, own, affect, ban
«Calls for bottled water bans grow in Canada», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=111866 (bản sửa đổi 4815295). · English Wikinews · CC BY 2.5
Your local retailer will have several options to choose from.
Từ trong câu: retailer, local, several, option, choose
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Cooking - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71666 (bản sửa đổi 3250788). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By developing a home market you will get the profit not only of the producer, but as well that of the wholesaler and retailer.
Từ trong câu: retailer, develop, home, market, get, profit, producer, well
Harold Morse Dunphy, One Thousand Ways to Make a Living; or, An Encyclopædia of Plans to Make Money. Nguồn: Project Gutenberg #62231. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Profitability will vary sharply between Web-based, catalog-based and store-based retailers.
Từ trong câu: profitability, vary, sharply, web, base, catalog, store, retailer
«E-Commerce and E-Business/E-Commerce Applications: Issues and Prospects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98313 (bản sửa đổi 3483584). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng retailer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| online retailer | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ retailer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retailer trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ retailer hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ retailer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retailer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retailer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retailer: Câu phủ định (18 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.