Câu tiếng Anh có từ “retailer”
100 câu thật có từ retailer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: retailer nghĩa là người bán lẻ. retailer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a merchant who sells goods at retail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ retailer
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Plastic bags offer both consumers and retailers convenience by weighing less and taking up less space.
Từ trong câu: retailer, plastic, bag, offer, consumer, convenience, weigh, less
«Lentis/Plastic Bags», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366498 (bản sửa đổi 3050265). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We also saw that final customer and retailer needs somehow differ both in content and in relative weight.
Từ trong câu: retailer, saw, final, customer, need, somehow, differ, content
«Information systems in the computer industry: a customer approach», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279335 (bản sửa đổi 4649455). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The term "retailer" usually means where a person sells a small amount of good to many individuals, who are consumers.
Từ trong câu: retailer, term, usually, mean, person, sell, small, amount
«Trade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2127 (bản sửa đổi 10400601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was not classed as a "necessary," and the retailers being free to charge freely for it could sell it at a price too "long" for the purses of the many.
Từ trong câu: retailer, class, necessary, free, charge, freely, sell, price
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng retailer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| online retailer | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ retailer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retailer trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ retailer hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ retailer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retailer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retailer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retailer: Câu phủ định (18 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.