E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reservation”

153 câu thật có từ reservation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reservation nghĩa là đặt chỗ. reservation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a district that is reserved for particular purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reservation

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • One Indian woman advocating "dress reform" by example, will do more than any teacher on the reservation.

    Từ trong câu: reservation, woman, advocate, dress, reform, example, teacher

    Various, The American Missionary: Volume 44, No. 05, May, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #15647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is not only New-Orleans that I will cede, it is the whole colony without any reservation.

    Từ trong câu: reservation, new, whole, colony

    Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The center will include a computer, phone and reservation book.

    Từ trong câu: reservation, center, include, computer, phone, book

    «Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 2/2.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114902 (bản sửa đổi 4664237). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "So, I guess I'll just saddle up and ride over to the reservation.

    Từ trong câu: guess, ride, reservation, up

    James B. Hendryx, Connie Morgan in the cattle country. Nguồn: Project Gutenberg #79655. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I shall take all of Lamson's five hundred dollars in dimes, and the whole reservation will come out to see the fun."

    Từ trong câu: dime, fun, reservation, take, five, hundred, dollar, whole

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can protect your thieves and murderers in the reservation, but when they come in here and go howling around you’ll find the case different.”

    Từ trong câu: thief, murderer, reservation, protect, come, go, around, find

    Hamlin Garland, The book of the American Indian. Nguồn: Project Gutenberg #75161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reservation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mental reservation399 lần
klamath reservation34 lần
ronde reservation17 lần
navajo reservation18 lần
mescalero reservation11 lần
umatilla reservation10 lần
indian reservation199 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reservation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reservation trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ reservation hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reservation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reservation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reservation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reservation: Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.