Câu tiếng Anh có từ “reservation”
151 câu thật có từ reservation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reservation nghĩa là đặt chỗ. reservation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a district that is reserved for particular purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reservation
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Young married couples of the Indians usually leave the reservations and go out among the whites to live.
Từ trong câu: couple, reservation, young, married, usually, leave, go, out
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reservation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mental reservation | 399 lần |
| klamath reservation | 34 lần |
| ronde reservation | 17 lần |
| navajo reservation | 18 lần |
| mescalero reservation | 11 lần |
| umatilla reservation | 10 lần |
| indian reservation | 199 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reservation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reservation trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ reservation hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reservation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reservation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reservation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reservation: Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.