Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reservation”

173 câu thật có từ reservation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reservation nghĩa là đặt chỗ. reservation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a district that is reserved for particular purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reservation

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • That statement, however, must be taken subject to two reservations.

    Từ trong câu: reservation, statement, however, take, subject

    Anonymous, Is Ulster Right?. Nguồn: Project Gutenberg #13157. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without meaning to contest the debt which the arts owe Leo X, there are certain reservations that we must make on this score.

    Từ trong câu: reservation, mean, contest, debt, art, owe, certain, make

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #10103. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ooray and Big-Chief understand, and know Utes must go on Reservation some day--raise beef, pony, and barley--or perish.

    Từ trong câu: barley, reservation, big, chief, understand, know, go, day

    James Fowler Rusling, Across America; Or, The Great West and the Pacific Coast. Nguồn: Project Gutenberg #42706. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And this was the more true when, as on the Umatilla reservation, wheat had to be hauled long distances to be ground.

    Từ trong câu: wheat, reservation, true, long, distance, ground

    Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Drivers must arrive before the expiration of the reservation in order to secure desired parking.

    Từ trong câu: expiration, driver, arrive, reservation, order, secure, desire, park

    «Transportation Systems Casebook/Parking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305130 (bản sửa đổi 3543625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng reservation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mental reservation399 lần
klamath reservation34 lần
ronde reservation17 lần
navajo reservation18 lần
mescalero reservation11 lần
umatilla reservation10 lần
indian reservation199 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reservation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reservation trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ reservation hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reservation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reservation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reservation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reservation: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.