Câu tiếng Anh có từ “reservation”
167 câu thật có từ reservation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reservation nghĩa là đặt chỗ. reservation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a district that is reserved for particular purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reservation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
These limitations to reservations which States may make are for the most part reasonable.
Từ trong câu: reservation, limitation, state, make, part, reasonable
«Public International Law/Sources of International Law/Treaty Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434689 (bản sửa đổi 4311120). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For youth on reservations, this may be one of a limited number of recreation opportunities.
Từ trong câu: reservation, recreation, youth, limit, number, opportunity
«An Anthropological View of Sport throughout Time», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Was the telephone number given you with any reservation as to when you might call him?
Từ trong câu: reservation, telephone, number, give, call
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For another, reservations they may have had in their souls about her touched close upon a delicately sore spot.
Từ trong câu: delicately, spot, reservation, another, soul, touch, close, sore
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No, a finical and foolish reservation that at any moment may become a maelstrom of suspicion and rage and hatred and destruction and death!
Từ trong câu: maelstrom, foolish, reservation, moment, become, suspicion, rage, hatred
Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reservation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mental reservation | 399 lần |
| klamath reservation | 34 lần |
| ronde reservation | 17 lần |
| navajo reservation | 18 lần |
| mescalero reservation | 11 lần |
| umatilla reservation | 10 lần |
| indian reservation | 199 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reservation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reservation trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ reservation hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reservation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reservation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reservation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reservation: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.