Câu tiếng Anh có từ “reprint”
91 câu thật có từ reprint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reprint nghĩa là in lại. reprint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a publication (such as a book) that is reprinted without changes or editing and offered again for sale. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reprint
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Sitting at my desk one day, he was looking at Forster's clever work, which I proposed to reprint.
Từ trong câu: reprint, sit, desk, day, look, clever, work, propose
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Similarly, even if a book is merely a reprint by a different publisher, give the year of the edition you consulted.
Từ trong câu: reprint, similarly, even, book, merely, different, publisher, give
«Writing Better University Essays/Referencing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154663 (bản sửa đổi 4197663). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As education and literature advanced, he brought forward, by reprints, Johnson and Chesterfield, and Vicesimus Knox, and a host of others.
Từ trong câu: reprint, education, literature, advance, bring, forward, host, other
George [Editor] Willis, Willis's Current Notes, No. 14, February 1852. Nguồn: Project Gutenberg #41372. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is certainly as good, if not a great deal better than some things of Lamb's which he saw fit to reprint.
Từ trong câu: reprint, certainly, good, great, deal, better, thing, saw
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She attempted to suppress a reprint of Locke's essay upon "Toleration" which the senior class had secretly printed at their expense.
Từ trong câu: secretly, essay, reprint, suppress, senior, attempt, class, print
M. Louise Greene, The Development of Religious Liberty in Connecticut. Nguồn: Project Gutenberg #7436. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reprint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| augustan reprint | 68 lần |
| kraus reprint | 10 lần |
| annotated reprint | 13 lần |
| facsimile reprint | 10 lần |
| simile reprint | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reprint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reprint trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ reprint hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reprint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reprint gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reprint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reprint: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.