Câu tiếng Anh có từ “reprint”
91 câu thật có từ reprint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reprint nghĩa là in lại. reprint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a publication (such as a book) that is reprinted without changes or editing and offered again for sale. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reprint
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Authors of articles longer than a thousand words will receive fifty reprints of their publications free of cost.
Từ trong câu: reprint, author, article, long, thousand, word, receive, fifty
Various, Journal of Entomology and Zoology, Vol. 11, No. 2, June 1919. Nguồn: Project Gutenberg #34094. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is certainly as good, if not a great deal better than some things of Lamb's which he saw fit to reprint.
Từ trong câu: reprint, certainly, good, great, deal, better, thing, saw
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reprint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reprint trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ reprint hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reprint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reprint gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.