Câu tiếng Anh có từ “reprint”
91 câu thật có từ reprint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reprint nghĩa là in lại. reprint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a publication (such as a book) that is reprinted without changes or editing and offered again for sale. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reprint
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The existing law allows them to reprint any English book, without any communication whatever with the author or anybody else.
Từ trong câu: reprint, exist, law, allow, book, communication, whatever, author
Charles Dickens, The Letters of Charles Dickens. Vol. 1, 1833-1856. Nguồn: Project Gutenberg #25852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The magazine publishes four new, original stories and four reprints in every issue.
Từ trong câu: original, publish, magazine, four, new, story, reprint, every
«Lightspeed (magazine)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=716987 (bản sửa đổi 10370663). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng reprint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| augustan reprint | 68 lần |
| kraus reprint | 10 lần |
| annotated reprint | 13 lần |
| facsimile reprint | 10 lần |
| simile reprint | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reprint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reprint trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ reprint hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reprint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reprint gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reprint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reprint: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.