Câu tiếng Anh có từ “reprint”
91 câu thật có từ reprint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reprint nghĩa là in lại. reprint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a publication (such as a book) that is reprinted without changes or editing and offered again for sale. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reprint
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I think they should only reprint when there is new information or an outstanding new discovery.
Từ trong câu: reprint, think, new, information, outstanding, discovery
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 13/13.3.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194586 (bản sửa đổi 4664135). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is, however, one section that I reprint, regarding which I must say a few words.
Từ trong câu: reprint, however, section, regard, word
Mary Henrietta Kingsley, Travels in West Africa: Congo Français, Corisco and Cameroons. Nguồn: Project Gutenberg #5891. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There have been published multiple reprints of the book.
Từ trong câu: reprint, publish, multiple, book
«Frank Geleyn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=988369 (bản sửa đổi 10746274). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Evidently that is a reprint, but there are two screws, one here and one here, where on the tag I have charged for three holes.
Từ trong câu: reprint, evidently, screw, tag, charge, hole
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reprint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| augustan reprint | 68 lần |
| kraus reprint | 10 lần |
| annotated reprint | 13 lần |
| facsimile reprint | 10 lần |
| simile reprint | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reprint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reprint trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ reprint hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reprint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reprint gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reprint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reprint: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.