Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reprint”

91 câu thật có từ reprint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reprint nghĩa là in lại. reprint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a publication (such as a book) that is reprinted without changes or editing and offered again for sale. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reprint

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • May this reprint of his “Cruising Voyage” be a fitting tribute to his memory!

    Mong rằng lần tái bản cuốn “Chuyến du hành trên biển” này sẽ là một sự tri ân phù hợp để tưởng nhớ ông!

    Từ trong câu: reprint, cruise, voyage, fit, memory

    Woodes, -1732 Rogers, A Cruising Voyage Around the World. Nguồn: Project Gutenberg #55538. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Note that some reprints of these titles (especially paperback editions) may cut one or two stories from the line-up.

    Từ trong câu: reprint, paperback, note, title, especially, edition, cut, story

    «Theodore Sturgeon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=266114 (bản sửa đổi 10680929). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Indeed, a reprint of several similar pamphlets and short treatises, belonging to the same period, might be brought out with great advantage at this crisis.

    Từ trong câu: reprint, indeed, several, similar, pamphlet, short, belong, period

    Various, Notes and Queries, Number 43, August 24, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13406. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A reprint of this article, with such additional particulars of his numerous and dispersed productions as might be supplied, would form a most acceptable volume.

    Từ trong câu: reprint, article, additional, particular, numerous, disperse, production, supply

    Various, Notes and Queries, Number 37, July 13, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13729. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reprint

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
augustan reprint68 lần
kraus reprint10 lần
annotated reprint13 lần
facsimile reprint10 lần
simile reprint7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reprint

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reprint trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ reprint hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reprint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reprint gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reprint?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reprint: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.