Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recreational”

87 câu thật có từ recreational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recreational nghĩa là giải trí. recreational là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to recreation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recreational

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The term can also refer to small racing yachts or recreational open sailing boats.

    Từ trong câu: recreational, yacht, term, refer, small, race, open, sail

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Rowing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139975 (bản sửa đổi 3305902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The market for recreational athletes and „weekend athletes“ could be a potential new customer group.

    Từ trong câu: recreational, market, athlete, weekend, potential, new, customer, group

    «Sport Innovation/Skins Sportswear/Background, Current situation and SWOT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276255 (bản sửa đổi 4364123). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Recreational mathematics identifies math activities including puzzles that can be enjoyed by adults and children.

    Từ trong câu: recreational, mathematics, identify, math, activity, include, puzzle, enjoy

    «Enjoying Math - Learning Problem Solving with Fun Math Puzzles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281191 (bản sửa đổi 4408701). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Both a recreational game and a serious sport, the game can be played by two (singles) or four (doubles) players.

    Từ trong câu: recreational, game, serious, sport, play, single, four, double

    «Table football», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=255716 (bản sửa đổi 10769776). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These endeavors could range from recreational pursuits, vocational engagements, or social interactions.

    Từ trong câu: vocational, endeavor, range, recreational, pursuit, engagement, social, interaction

    «Motivation and emotion/Book/2023/Ageing and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298246 (bản sửa đổi 2665812). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng recreational

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
recreational cannabis14 lần
recreational activities109 lần
recreational marijuana6 lần
recreational drug44 lần
recreational gamblers7 lần
recreational drugs23 lần
recreational facilities15 lần
recreational diving11 lần
recreational athletes8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recreational

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recreational trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ recreational hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recreational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recreational gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recreational?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recreational: Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.