Câu tiếng Anh có từ “recording”
70 câu thật có từ recording hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recording nghĩa là ghi âm. recording là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a signal that encodes something (e.g., picture or sound) that has been recorded. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recording
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Because of this, one of the people recording the music said "This must be really good!"
Vì điều này, một trong những người thu âm đã nói "Cái này chắc phải hay lắm!"
Từ trong câu: recording, because, people, record, music, really, good
«Beat It», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=193403 (bản sửa đổi 11012886). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Would it have been possible for Lee Oswald, while at your home, to have made a tape recording?
Từ trong câu: recording, possible, home, make, tape, record
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Upon mentioning this circumstance to our Recording Secretary, and wondering how the gun came to be loaded, he told me that the fault was his.
Từ trong câu: recording, mention, circumstance, record, secretary, wonder, gun, come
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Have you opened that telephone address book to the page in which you have made that recording?
Từ trong câu: telephone, recording, open, address, book, page, make, record
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Did she ever give you a copy of that tape recording?
Từ trong câu: tape, recording, ever, give, copy, record
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was thinking, was there an official recording either made by the hospital officials or by the White House people or by any government agency?
Từ trong câu: agency, hospital, recording, think, official, record, either, make
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The recording of time is now usually made by the electric method, which may be here described briefly, though many are probably familiar with it.
Từ trong câu: familiar, describe, briefly, usually, recording, electric, record, time
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recording
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recording trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ recording hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recording xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recording gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recording?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recording: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.