E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recording”

75 câu thật có từ recording hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recording nghĩa là ghi âm. recording là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a signal that encodes something (e.g., picture or sound) that has been recorded. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recording

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The “recording angel in heaven’s chancery” will blot out the record of such violence with a tear.

    Từ trong câu: recording, record, angel, out, violence, tear

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Leslie, recording the circumstance, “he will make himself very popular, both with master and mistress of the house, by sketching their doggies for them.”

    Từ trong câu: recording, record, circumstance, make, himself, popular, master, house

    Frederic George Stephens, Sir Edwin Landseer. Nguồn: Project Gutenberg #57574. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will be recollected, that he was a principal instrument in the origin of this society, and for several years acted as its recording secretary.

    Từ trong câu: recording, recollect, principal, instrument, origin, society, several, year

    Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recording

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recording trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ recording hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recording xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recording gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recording?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recording: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.