Câu tiếng Anh có từ “recording”
78 câu thật có từ recording hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recording nghĩa là ghi âm. recording là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a signal that encodes something (e.g., picture or sound) that has been recorded. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recording
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Because of this, one of the people recording the music said "This must be really good!"
Vì điều này, một trong những người thu âm đã nói "Cái này chắc phải hay lắm!"
Từ trong câu: recording, because, people, record, music, really, good
«Beat It», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=193403 (bản sửa đổi 11012886). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some remarkable instances of woman's independence and moral character occurred at this election which I cannot help recording, but must not mention names.
Từ trong câu: recording, remarkable, instance, independence, moral, character, occur, election
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The recording angel in heaven's chancery must have shed tears as, with his diamond pen, he noted this additional evidence of man's depravity.
Từ trong câu: depravity, recording, record, angel, shed, tear, diamond, pen
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recording
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recording trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ recording hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recording xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recording gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recording?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recording: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.