Câu tiếng Anh có từ “recording”
70 câu thật có từ recording hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recording nghĩa là ghi âm. recording là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a signal that encodes something (e.g., picture or sound) that has been recorded. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recording
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
At the very least such a method of recording would be exactly consistent with truthfulness.
Từ trong câu: recording, consistent, truthfulness, least, method, record, exactly
S. J. Jerram, Thoughts on a Revelation. Nguồn: Project Gutenberg #28256. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During the following year he employed himself in recording his adventures.
Từ trong câu: recording, adventure, follow, year, employ, himself, record
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Ordinary thermometers can not be relied on for such small differences and the exploration of this stratum by self-recording instruments is difficult.
Từ trong câu: recording, thermometer, exploration, ordinary, rely, small, difference, self
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The process of creating metadata that reflects information resources like as books, videos, sound recordings, articles, documents, and maps is known as cataloging.
Từ trong câu: article, resource, reflect, create, process, document, map, recording
«Practice Cataloging of Information in Library», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=297515 (bản sửa đổi 2543745). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recording
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recording trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ recording hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recording xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recording gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recording?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recording: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.