Câu tiếng Anh có từ “recording”
78 câu thật có từ recording hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recording nghĩa là ghi âm. recording là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a signal that encodes something (e.g., picture or sound) that has been recorded. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recording
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Then you might imagine that his door is constantly bombarded by recording agents trying to enlist his talents.
Từ trong câu: recording, imagine, door, constantly, record, agent, try, talent
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
One such mic might not be that useful for recording inside a small and close space.
Từ trong câu: space, recording, useful, record, small, inside, close
«OpenSpeaks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=249690 (bản sửa đổi 2785479). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A scene has just passed of such uncommon interest that, although it is highly probable that these papers may never reach you, yet I cannot forbear recording it.
Từ trong câu: probable, recording, highly, uncommon, scene, pass, interest, although
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The recording of time is now usually made by the electric method, which may be here described briefly, though many are probably familiar with it.
Từ trong câu: familiar, describe, briefly, usually, recording, electric, record, time
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recording
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recording trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ recording hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recording xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recording gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recording?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recording: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.