Câu tiếng Anh có từ “receptionist”
41 câu thật có từ receptionist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: receptionist nghĩa là lễ tân. receptionist là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a secretary whose main duty is to answer the telephone and receive visitors. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ receptionist
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I picked up the phone and told the receptionist to send Harcourt in.
Từ trong câu: receptionist, pick, up, phone, tell, send
Jay Franklin, The Rat Race. Nguồn: Project Gutenberg #51854. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After graduating, she worked as a receptionist for a beauty salon and as a photo researcher.
Từ trong câu: receptionist, salon, graduate, work, beauty, photo, researcher
«Angela Bassett», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=278341 (bản sửa đổi 10671466). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The receptionist made him insert his ID into a slot and then it took his palm scan.
Từ trong câu: receptionist, make, insert, id, slot, take, palm, scan
«Science Fiction Challenge/Mnemtronium», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=28321 (bản sửa đổi 2454799). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Without a word he handed a card to the receptionist, a prim spinster of some fifty summers.
Từ trong câu: receptionist, word, hand, card, fifty, summer
E. E. Smith, Storm Cloud on Deka. Nguồn: Project Gutenberg #68707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I changed my opinion of receptionists because now I’m one.
Từ trong câu: receptionist, change, opinion, because, now
«The Nature of Work», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
As she turned toward the wooden barrier gate, she saw that the receptionist was talking to a male visitor.
Từ trong câu: receptionist, turn, toward, wooden, barrier, gate, saw, talk
Mildred A. Wirt, Signal in the Dark. Nguồn: Project Gutenberg #34850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After the door slid open he walked out of the elevator and was greeted by the receptionist for the Memory Recovery Unit.
Từ trong câu: receptionist, door, slide, open, walk, out, elevator, greet
«Science Fiction Challenge/Mnemtronium», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=28321 (bản sửa đổi 2454799). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ receptionist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ receptionist trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ receptionist hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ receptionist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ receptionist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ receptionist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ receptionist: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.