Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “receptionist”

41 câu thật có từ receptionist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: receptionist nghĩa là lễ tân. receptionist là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a secretary whose main duty is to answer the telephone and receive visitors. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ receptionist

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Chances are the receptionist has been dealing with divas all day, so being polite will certainly help.

    Từ trong câu: receptionist, chance, deal, day, polite, certainly, help

    «Theatre and Acting/Preparing For Auditions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183493 (bản sửa đổi 1581118). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Talk to the receptionist, she will tell you where to go.

    Từ trong câu: receptionist, talk, tell, go

    «Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Architectural Espionage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428206 (bản sửa đổi 3863547). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Those with business in the offices will consult the receptionist.

    Từ trong câu: receptionist, business, office, consult

    Charles Minor Blackford, The Valley of the Masters. Nguồn: Project Gutenberg #61055. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You never know when the interviewer will ask the receptionist the way your attitude was in the direction of them.

    Bạn không bao giờ biết khi nào người phỏng vấn sẽ hỏi nhân viên lễ tân thái độ của bạn đối với họ như thế nào.

    Từ trong câu: receptionist, never, know, interviewer, ask, way, attitude, direction

    «Careers and Employment/Search Recommendations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=161539 (bản sửa đổi 1653196). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ receptionist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ receptionist trong kho câu?
Kho câu có 41 câu có từ receptionist hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ receptionist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ receptionist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ receptionist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ receptionist: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.