Câu tiếng Anh có từ “receptionist”
41 câu thật có từ receptionist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: receptionist nghĩa là lễ tân. receptionist là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a secretary whose main duty is to answer the telephone and receive visitors. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ receptionist
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She was not my nurse; she was the enamelled blonde receptionist.
Từ trong câu: receptionist, nurse, blonde
George O. Smith, Highways in Hiding. Nguồn: Project Gutenberg #20519. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The receptionist informed them that the sportsman had returned to Webster City, but was not expected in that day.
Từ trong câu: receptionist, inform, return, city, expect, day
Mildred A. Wirt, Dan Carter-- Cub Scout. Nguồn: Project Gutenberg #41260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You never know when the interviewer will ask the receptionist the way your attitude was in the direction of them.
Bạn không bao giờ biết khi nào người phỏng vấn sẽ hỏi nhân viên lễ tân thái độ của bạn đối với họ như thế nào.
Từ trong câu: receptionist, never, know, interviewer, ask, way, attitude, direction
«Careers and Employment/Search Recommendations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=161539 (bản sửa đổi 1653196). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The psychiatrist didn't seem to have a receptionist.
Từ trong câu: receptionist, psychiatrist, seem
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Should doctors and scientists refrain from expressing skepticism about theories of colleagues in other fields?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216925 (bản sửa đổi 2010450). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ receptionist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ receptionist trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ receptionist hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ receptionist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ receptionist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ receptionist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ receptionist: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.