Câu tiếng Anh có từ “rebuke”
115 câu thật có từ rebuke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rebuke nghĩa là quở trách. rebuke là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: censure severely or angrily. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rebuke
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Anyone openly breaking the traditions or ceremonies of the church which were approved by common authority were to be rebuked.
Từ trong câu: rebuke, openly, anyone, break, tradition, ceremony, church, approve
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
When her father released his prisoners and returned some tools, Pocahontas rebuked him for valuing axes and firearms more than his daughter.
Từ trong câu: rebuke, father, release, prisoner, return, tool, value, ax
«Pocahontas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87451 (bản sửa đổi 10430122). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Samurai, offended not a little with these rebukes, stared at the master, ready to draw his sword at another insult.
Từ trong câu: offend, rebuke, stare, little, master, ready, draw, sword
Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Ye stand rebuked by suns who claim"--I was wrong in substituting "that" for "who," not observing that it would make it ambiguous.
Từ trong câu: ambiguous, you, stand, rebuke, sun, claim, wrong, substitute
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rebuke
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rebuke
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rebuke trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ rebuke hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rebuke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rebuke gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rebuke?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rebuke: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.