Câu tiếng Anh có từ “rebuke”
119 câu thật có từ rebuke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rebuke nghĩa là quở trách. rebuke là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: censure severely or angrily. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rebuke
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
For this, he would later be rebuked by the prophet Jehu.
Từ trong câu: rebuke, late, prophet
«Ahab», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=223386 (bản sửa đổi 8946124). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Bush's new strategy would also prove to be a rebuke of the long-heralded Iraq Study Group report, which he commissioned.
Từ trong câu: rebuke, new, strategy, prove, long, herald, study, group
«Bush plans to roll out new Iraq strategy this week», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=57660 (bản sửa đổi 4815160). · English Wikinews · CC BY 2.5
It was not pride rebuking pride; it was the ever-present fact which would not have been worth mentioning but for the suggestion of the antithesis.
Từ trong câu: antithesis, pride, rebuke, ever, present, fact, worth, mention
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Ye stand rebuked by suns who claim"--I was wrong in substituting "that" for "who," not observing that it would make it ambiguous.
Từ trong câu: ambiguous, you, stand, rebuke, sun, claim, wrong, substitute
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rebuke
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rebuke
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rebuke trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ rebuke hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rebuke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rebuke gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rebuke?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rebuke: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.