Câu tiếng Anh có từ “rebuke”
115 câu thật có từ rebuke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rebuke nghĩa là quở trách. rebuke là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: censure severely or angrily. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rebuke
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
To what, indeed, could such poor, foolish pastime of the moment amount, that it should bring rebuke upon me?'
Từ trong câu: rebuke, indeed, poor, foolish, moment, amount, bring
Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And they brought young children to him, that he should touch them: and his disciples rebuked those that brought them.
Từ trong câu: rebuke, bring, young, child, touch, disciple
Khuyết danh, Jesus of Nazareth, A Biography, by John Mark. Nguồn: Project Gutenberg #18513. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Whatever is vindictive vitiates his announcement all the more that he cannot be rebuked for it, as he ought to be, on the spot.
Từ trong câu: announcement, rebuke, whatever, can, ought, spot
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I shuddered, and rebuked him with the intelligence that I had just lunched at the club, and should not dine till six.
Từ trong câu: dine, club, lunch, intelligence, rebuke, till, six
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rebuke
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rebuke
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rebuke trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ rebuke hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rebuke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rebuke gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rebuke?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rebuke: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.