E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rebuke”

115 câu thật có từ rebuke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rebuke nghĩa là quở trách. rebuke là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: censure severely or angrily. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rebuke

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • No, here at the very beginning of this work I am going to rebuke them, and I'll tell you why.

    Từ trong câu: rebuke, begin, work, go, tell

    «The History of the Armenians (Movses Khorenatsi)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452560 (bản sửa đổi 4632810). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They will be prompt to stand with us in rebuking and restraining the few who may be of a different mind and purpose.

    Từ trong câu: rebuke, prompt, stand, different, mind, purpose

    Anonymous, Defenders of Democracy. Nguồn: Project Gutenberg #40905. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A single strike will result in a swift rebuke, dealing a half heart of damage.

    Từ trong câu: swift, rebuke, single, strike, result, deal, half, heart

    «The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/Easter Eggs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426806 (bản sửa đổi 3909838). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Now I say plainly I never will defend or screen any one from your just rebuke who, through false devotion to Mary, forgets Jesus.

    Từ trong câu: devotion, screen, rebuke, now, never, defend, false, forget

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rebuke

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
severe rebuke126 lần
sternly rebuke63 lần
implied rebuke43 lần
merited rebuke32 lần
scathing rebuke23 lần
stinging rebuke26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rebuke

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rebuke trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ rebuke hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rebuke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rebuke gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rebuke?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rebuke: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.