Câu tiếng Anh có từ “reactor”
65 câu thật có từ reactor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reactor nghĩa là lò phản ứng. reactor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an electrical device used to introduce reactance into a circuit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reactor
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Nuclear energy can be released by nuclear reactions in a machine called a nuclear reactor.
Từ trong câu: reactor, reaction, nuclear, energy, release, machine, call
«Nuclear power», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45760 (bản sửa đổi 11005803). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Greens leader said that there is a possibility a nuclear reactor could become a terrorist target.
Từ trong câu: reactor, green, leader, possibility, nuclear, become, terrorist, target
«Australian cabinet discounted potential security risks with nuclear energy», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=42903 (bản sửa đổi 4518967). · English Wikinews · CC BY 2.5
The reactors must be cooled before more safety work can begin.
Từ trong câu: reactor, cool, safety, work, begin
«Situation at damaged nuclear power plant remains 'very grave', says Japanese Prime Minister», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=252455 (bản sửa đổi 4826135). · English Wikinews · CC BY 2.5
U.S. officials initially pointed out the reactor could have been shut down for non-threatening reasons.
Từ trong câu: initially, reactor, be, official, point, out, shut, down
«North Korea shuts down its main nuclear reactor», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=8440 (bản sửa đổi 4823246). · English Wikinews · CC BY 2.5
This can be from natural nuclear decay or induced nuclear processes in nuclear reactors and weapons.
Từ trong câu: decay, induce, reactor, natural, nuclear, process, weapon
«The Electromagnetic Spectrum», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
The vessel can be a chemical reactor or a simple flask.
Từ trong câu: flask, vessel, chemical, reactor, simple
«Chemical synthesis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306410 (bản sửa đổi 9035978). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng reactor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reactor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reactor trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ reactor hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reactor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reactor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reactor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reactor: can và could (6 câu), must và have to (4 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.