E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reactor”

65 câu thật có từ reactor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reactor nghĩa là lò phản ứng. reactor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an electrical device used to introduce reactance into a circuit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reactor

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Nuclear power plants turn their reactors off to replace old fuel with new fuel.

    Từ trong câu: reactor, nuclear, power, plant, turn, off, replace, old

    «Diablo Canyon Nuclear Power Plant: The WikiBook/NPPSimply», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252370 (bản sửa đổi 3263585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Nuclear power plants turn their reactors off when replacing old nuclear fuel with new fuel.

    Từ trong câu: reactor, nuclear, power, plant, turn, off, replace, old

    «Nuclear power plant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=97549 (bản sửa đổi 10404424). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The third layer is the reactor pressure vessel made of steel more than a dozen centimeters thick.

    Từ trong câu: reactor, third, layer, pressure, vessel, make, steel, dozen

    «Containment building», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23345 (bản sửa đổi 9251756). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This heat makes it very useful for making steam in nuclear reactors, or for making explosions with nuclear weapons.

    Từ trong câu: reactor, heat, make, useful, steam, nuclear, explosion, weapon

    «Uranium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19146 (bản sửa đổi 10639914). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The building housing the reactor is no longer on fire, but smoke or steam is visible on television pictures.

    Từ trong câu: reactor, build, house, long, fire, smoke, steam, visible

    «Conflicting reports, mounting fear, over Japanese nuclear disaster», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=250801 (bản sửa đổi 4816157). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng reactor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nuclear reactor425 lần
fusion reactor50 lần
fission reactor27 lần
mako reactor20 lần
breeder reactor19 lần
reactor coolant17 lần
rbmk reactor13 lần
reactor core67 lần
cooled reactor19 lần
reactor bwr6 lần
fukushima reactor7 lần
chernobyl reactor6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reactor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reactor trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ reactor hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reactor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reactor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reactor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reactor: can và could (6 câu), must và have to (4 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.