Câu tiếng Anh có từ “reactor”
65 câu thật có từ reactor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reactor nghĩa là lò phản ứng. reactor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an electrical device used to introduce reactance into a circuit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reactor
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The Greens leader said that there is a possibility a nuclear reactor could become a terrorist target.
Từ trong câu: reactor, green, leader, possibility, nuclear, become, terrorist, target
«Australian cabinet discounted potential security risks with nuclear energy», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=42903 (bản sửa đổi 4518967). · English Wikinews · CC BY 2.5
In a international poll of twelve countries that currently use nuclear reactors there is mixed opinion about the nuclear energy.
Từ trong câu: reactor, international, poll, twelve, country, currently, use, nuclear
«Lentis/Nuclear Meltdown: Is Nuclear Energy Socially Viable Following the 2011 Japanese Earthquake?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258941 (bản sửa đổi 3623357). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Despite reliable output, there were early safety concerns regarding nuclear reactors.
Từ trong câu: output, despite, reliable, early, safety, concern, regard, nuclear
«Lentis/Atomic Age Optimism: 1930s - 1960s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411134 (bản sửa đổi 4241737). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng reactor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reactor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reactor trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ reactor hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reactor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reactor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reactor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reactor: can và could (6 câu), must và have to (4 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.