Câu tiếng Anh có từ “reactor”
65 câu thật có từ reactor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reactor nghĩa là lò phản ứng. reactor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an electrical device used to introduce reactance into a circuit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reactor
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Reactor three must be cooled before it will be possible to install the cable.
Từ trong câu: reactor, cool, possible, install, cable
«Diablo Canyon Nuclear Power Plant: The WikiBook/orphaned pages/IAEA corrects false report», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252167 (bản sửa đổi 3148357). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example, all chemicals entering the reactor must have all sulfur removed.
Từ trong câu: reactor, example, chemical, enter, sulfur, remove
«Fischer-Tropsch process», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=232438 (bản sửa đổi 10961359). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In a nuclear reactor this must happen slowly to make heat.
Từ trong câu: reactor, nuclear, happen, slowly, make, heat
«Nuclear fission», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8061 (bản sửa đổi 10633426). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The reactors must be cooled before more safety work can begin.
Từ trong câu: reactor, cool, safety, work, begin
«Situation at damaged nuclear power plant remains 'very grave', says Japanese Prime Minister», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=252455 (bản sửa đổi 4826135). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reactor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reactor trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ reactor hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reactor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reactor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reactor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reactor: can và could (6 câu), must và have to (4 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.