Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rarity”

116 câu thật có từ rarity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rarity nghĩa là hiếm có. rarity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: noteworthy scarcity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rarity

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • That day, there was a rarity on the boulevard, a passer-by.

    Từ trong câu: rarity, day

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At that time there was no office, while letters were rarities.

    Từ trong câu: rarity, time, office, letter

    John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Despite the rarity of strong East Coast earthquakes in the United States, there are some that do occur.

    Từ trong câu: rarity, despite, strong, east, coast, earthquake, unite, state

    «Fukushima Aftermath: Whither the Indian Point Nuke?/Ramapo Fault», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253919 (bản sửa đổi 4230972). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Due to the rarity of the disease, there is still no consensus on the exact clinical picture of MLIS.

    Từ trong câu: rarity, due, disease, still, consensus, exact, clinical, picture

    «Microlissencephaly: a narrative review», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=243463 (bản sửa đổi 2223584). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Because of the rarity of this cancer, there are no guidelines for how it should be treated, nor any typical treatment.

    Từ trong câu: rarity, because, cancer, guideline, treat, typical, treatment

    «WikiJournal Preprints/Endometrial cancer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221278 (bản sửa đổi 2242992). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In the Omani capital, Muscat yesterday, there were torrential rains and howling winds, a rarity in the quiet coastal city.

    Từ trong câu: torrential, rarity, capital, yesterday, rain, wind, quiet, coastal

    «Rare Middle East cyclone batters Oman», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=71227 (bản sửa đổi 4824737). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rarity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rarity trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ rarity hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rarity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rarity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rarity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rarity: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.