Câu tiếng Anh có từ “rarity”
114 câu thật có từ rarity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rarity nghĩa là hiếm có. rarity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: noteworthy scarcity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rarity
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Due to its rarity and very attractive appearance, this species is highly sought-after by turtle collectors worldwide.
Từ trong câu: rarity, due, attractive, appearance, species, highly, seek, turtle
«Ryukyu black-breasted leaf turtle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=670273 (bản sửa đổi 10406417). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Order of rarities from common to least common is as follows: Common, Rare, Super Rare, Epic, Mythic, Legendary.
Từ trong câu: rarity, order, common, least, follow, rare, super, legendary
«Brawl Stars», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=848409 (bản sửa đổi 10936729). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This house is unusual because it was built entirely of stone, a rarity because the Tidewater area did not have an extensive amount of stone.
Từ trong câu: rarity, house, unusual, because, build, entirely, stone, area
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His whole house and garden were a paradise and cabinet of rarities, especially medals, books, plants, and natural things.
Từ trong câu: medal, rarity, whole, house, garden, paradise, cabinet, especially
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rarity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rarity trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ rarity hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rarity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rarity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rarity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rarity: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.