Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rarity”

116 câu thật có từ rarity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rarity nghĩa là hiếm có. rarity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: noteworthy scarcity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rarity

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The rarity of the little work in question makes it the more valuable, and while out of print it cannot be replaced.

    Từ trong câu: rarity, little, work, question, make, valuable, out, print

    Various, The Celtic Magazine, Vol. I No. V A Monthly Periodical Devoted to the Literature, History, Antiquities, Folk Lore, Traditions, and the Social and Material Interests of the Celt at Home and Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #40275. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But this change was especially striking as regards the Noctuellae, in view of the previous rarity of the individuals belonging to this family.

    Từ trong câu: rarity, change, especially, strike, regard, view, previous, individual

    Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a great rarity as a garden accessory, and was more than a quarter of a league long and forty metres wide.

    Từ trong câu: metre, rarity, accessory, great, garden, quarter, league, long

    M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That atmosphere is, probably, of extreme rarity; nevertheless at the present day science generally admits that it exists.”

    Từ trong câu: exist, probably, rarity, atmosphere, extreme, nevertheless, present, day

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rarity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rarity trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ rarity hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rarity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rarity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rarity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rarity: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.