Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rarity”

116 câu thật có từ rarity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rarity nghĩa là hiếm có. rarity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: noteworthy scarcity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rarity

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Hope would smile, but she finds it a rarity For "Faith" not to hamper the freedom of Charity.

    Từ trong câu: rarity, hope, smile, find, faith, hamper, freedom, charity

    Various, Punch, or the London Charivari, Volume 104, February 4, 1893. Nguồn: Project Gutenberg #20538. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Due to the rarity of krypton its applications are dramatically diminished.

    Từ trong câu: dramatically, diminish, rarity, due, application

    «Structural Biochemistry/Noble Gases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213015 (bản sửa đổi 4110536). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rarity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rarity trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ rarity hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rarity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rarity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rarity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rarity: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.