Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rarity”

116 câu thật có từ rarity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rarity nghĩa là hiếm có. rarity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: noteworthy scarcity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rarity

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • On the contrary, the cow will become sacred, in view of its rarity and utility.

    Từ trong câu: rarity, contrary, cow, become, sacred, view, utility

    Voltaire, Voltaire's Philosophical Dictionary. Nguồn: Project Gutenberg #18569. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I s’pose such things will spread, bein’ a sort of a rarity.

    Từ trong câu: rarity, thing, spread, be, sort

    William W., 1854-1909 [Editor] Birdsall, Library of the best American literature Containing the lives of our authors in story form, their portraits, their homes, and their personal traits, how they worked and what they wrote; choice selections from eminent writers, embracing great American poets and novelists, foremost women in American letters, distinguished critics and essayists, our national humorists, noted journalists and magazine contributors, popular writers for young people, great orators and public lecturers. Nguồn: Project Gutenberg #69620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Madam," said Griffith, "I am in your debt for that explanation; but I hope you will be no rarity here, for all that."

    Từ trong câu: rarity, madam, debt, explanation, hope

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rarity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rarity trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ rarity hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rarity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rarity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rarity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rarity: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.