Câu tiếng Anh có từ “rarity”
116 câu thật có từ rarity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rarity nghĩa là hiếm có. rarity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: noteworthy scarcity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rarity
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This butterfly may now be regarded as one of our rarities.
Từ trong câu: rarity, butterfly, now, regard
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have here a physical cause for the sense inferiority of totally white animals which may account for their rarity in nature.
Từ trong câu: rarity, physical, cause, sense, totally, white, animal, account
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
According to the world's opinion, it was not always "May-day" with Landor, for the world neither preaches nor practices that rarity, human charity.
Từ trong câu: rarity, accord, opinion, always, day, world, neither, preach
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am disappointed at this time of some Rarities of Minerals, Mettals, and Stones; but you may have them any other time, as conveniently, &c.
Từ trong câu: rarity, stone, conveniently, disappoint, disappointed, mineral, time
Various, Philosophical Transactions of the Royal Society - Vol 1 - 1666 Giving some Accompt of the present Undertakings, Studies, and Labours of the Ingenious in many considerable parts of the World. Nguồn: Project Gutenberg #28758. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I may mention it as a curious fact, that the portraits of these quack doctors, when in a good state, are frequently of great rarity.
Từ trong câu: rarity, mention, curious, fact, portrait, doctor, good, state
Various, Notes and Queries, Number 84, June 7, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #37379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rarity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rarity trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ rarity hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rarity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rarity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rarity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rarity: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.