Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rarity”

116 câu thật có từ rarity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rarity nghĩa là hiếm có. rarity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: noteworthy scarcity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rarity

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In connection with the latter statement, the rarity of direct sagittal wounds in the hospitals should be mentioned.

    Từ trong câu: rarity, connection, latter, statement, direct, wound, hospital, mention

    George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Because of the rarity of this cancer, there are no guidelines for how it should be treated, nor any typical treatment.

    Từ trong câu: rarity, because, cancer, guideline, treat, typical, treatment

    «WikiJournal Preprints/Endometrial cancer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221278 (bản sửa đổi 2242992). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is strange that the little harebell, so universal in Scotland and in most parts of England, should be here a great rarity.

    Từ trong câu: rarity, strange, little, universal, part, great

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rarity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rarity trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ rarity hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rarity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rarity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rarity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rarity: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.