Câu tiếng Anh có từ “quell”
17 câu thật có từ quell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quell nghĩa là dẹp yên, trấn áp cuộc bạo loạn; xoa dịu nỗi sợ hãi. quell là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: suppress or crush completely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quell
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Fred’s mind, on the other hand, was busy with an anxiety which even his ready hopefulness could not immediately quell.
Từ trong câu: quell, mind, hand, busy, anxiety, even, ready, immediately
George Eliot, Middlemarch. Nguồn: Project Gutenberg #145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But no feeling could quell Fred’s alarm.
Từ trong câu: quell, feel, alarm
George Eliot, Middlemarch. Nguồn: Project Gutenberg #145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How could you make them look so clear, and yet not at all brilliant? for the planet above quells their rays.
Từ trong câu: planet, quell, make, look, clear, brilliant, above, ray
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The wife went home with a sense of defeat mixed with an irritation about this girl which she could not quell or account for.
Từ trong câu: irritation, defeat, quell, wife, go, home, sense, mix
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She could silence, but not quell, the rage that arose in her breast from her disappointment; and there were many present who shared her sentiments.
Từ trong câu: disappointment, rage, quell, silence, arise, breast, many, present
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How could he have tried to quell the outbursts of their worship of Loristan--of the country he was saving for them--of the Sign which called them to freedom?
Từ trong câu: worship, saving, quell, try, country, save, sign, call
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quell
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quell trong kho câu?
- Kho câu có 17 câu có từ quell hoặc các dạng của từ, trích từ 11 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quell gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 5 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quell?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quell: can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.