Câu tiếng Anh có từ “quell”
17 câu thật có từ quell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quell nghĩa là dẹp yên, trấn áp cuộc bạo loạn; xoa dịu nỗi sợ hãi. quell là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: suppress or crush completely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quell
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He had wasted much time here; and now the Cornish insurgents being quelled, the earl of Surrey was marching northwards, at the head of forty thousand men.
Từ trong câu: quell, waste, much, time, now, march, head, forty
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
LAPHAM and his wife continued talking after he had quelled the disturbance in his daughters' room overhead; and their talk was not altogether of the new house.
Từ trong câu: overhead, disturbance, quell, wife, continue, talk, daughter, room
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quell
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quell trong kho câu?
- Kho câu có 17 câu có từ quell hoặc các dạng của từ, trích từ 11 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quell gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 5 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quell?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quell: can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.