E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quell”

5 câu thật có từ quell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quell nghĩa là dẹp yên, trấn áp cuộc bạo loạn; xoa dịu nỗi sợ hãi. quell là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: suppress or crush completely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quell

Theo bậc CEFR

Theo mẫu ngữ pháp

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Catherine quelled her lamentations also, took a seat opposite, and looked solemnly into the fire.

    Từ trong câu: quell, take, seat, opposite, look, fire

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As night approached, it proving impossible to quell her insubordination by rebuke or threats of punishment, Master Brackett, the jailer, thought fit to introduce a physician.

    Từ trong câu: quell, introduce, insubordination, punishment, impossible, threat, rebuke, night

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a happy thing that time quells the longings of vengeance and hushes the promptings of rage and aversion.

    Từ trong câu: rage, quell, happy, thing, time, prompt

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • How could you make them look so clear, and yet not at all brilliant? for the planet above quells their rays.

    Từ trong câu: planet, quell, make, look, clear, brilliant, above, ray

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Discipline prevailed: in five minutes the confused throng was resolved into order, and comparative silence quelled the Babel clamour of tongues.

    Từ trong câu: comparative, confused, discipline, confuse, five, minute, resolve, order

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quell

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quell trong kho câu?
Kho câu có 5 câu có từ quell hoặc các dạng của từ, trích từ 3 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quell gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quell?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quell: Câu phủ định (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.