Câu tiếng Anh có từ “quarantine”
111 câu thật có từ quarantine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quarantine nghĩa là cách ly. quarantine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enforced isolation of patients suffering from a contagious disease in order to prevent the spread of disease. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quarantine
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Sunderland was put under quarantine, so that people could not leave the town.
Từ trong câu: quarantine, put, people, leave, town
«Sunderland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26092 (bản sửa đổi 11008510). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I cannot draw up my troops along the entire border, man by man, like a quarantine guard.
Từ trong câu: quarantine, can, draw, up, troop, entire, border, man
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Could you persuade them to let us remain in 'Quarantine,' then, for a few days?” said Helen, smiling.
“Vậy bạn có thể thuyết phục họ để chúng tôi ở lại 'Cách ly' trong vài ngày không? Helen mỉm cười nói.
Từ trong câu: quarantine, persuade, let, remain, day, smile
Charles Lever, The Knight Of Gwynne, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #35756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From what I could gather, Reed disagreed with the quarantine.
Từ trong câu: quarantine, gather, reed, disagree
«World War I -- Life Histories/Section 001/Joseph Lucius Reed», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171807 (bản sửa đổi 1807986). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Quarantine can have bad psychological effects on the quarantined.
Từ trong câu: quarantine, bad, psychological, effect
«Quarantine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=398561 (bản sửa đổi 10979613). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If I can be of any service to you when I am out of quarantine, I hope you will call upon me."
Từ trong câu: quarantine, service, out, hope, call
Hamlin Garland, Cavanagh, Forest Ranger: A Romance of the Mountain West. Nguồn: Project Gutenberg #26244. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During a yellow fever epidemic before a quarantine could be declared a boatload of three hundred people left Louisville at night to go to Memphis, Tenn.
Từ trong câu: quarantine, yellow, fever, epidemic, declare, hundred, people, leave
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Owing to the absence of medical supplies, the epidemic can be combated only by quarantine."
Từ trong câu: epidemic, quarantine, owe, absence, medical, supply
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng quarantine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| quarantine regulations | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quarantine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quarantine trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ quarantine hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quarantine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quarantine gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quarantine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quarantine: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.