Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quarantine”

111 câu thật có từ quarantine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quarantine nghĩa là cách ly. quarantine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enforced isolation of patients suffering from a contagious disease in order to prevent the spread of disease. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quarantine

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • But an unidentified former quarantine official believes its the most likely source.

    Từ trong câu: quarantine, former, official, believe, likely, source

    «Horse flu damage spreads», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=77828 (bản sửa đổi 4819518). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The earliest such acts were in the nature of quarantine regulations and usually dealt solely with interstate transportation.

    Từ trong câu: quarantine, early, act, nature, regulation, usually, deal, transportation

    Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The border ground of Canaan, was quarantine ground, enforcing the strictest non-intercourse in usages between the without and the within.

    Từ trong câu: quarantine, enforce, usage, non, border, ground, strict

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The quarantine regulations in the Orient are very rigid, and the least violation of them subjects the offender to severe penalties.

    Từ trong câu: quarantine, regulation, orient, least, violation, subject, offender, severe

    Thomas Wallace Knox, The Story Teller of the Desert: "Backsheesh!" or, Life and Adventures in the Orient. Nguồn: Project Gutenberg #50700. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng quarantine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
quarantine regulations29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quarantine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quarantine trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ quarantine hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quarantine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quarantine gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quarantine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quarantine: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.